Không mọc mũi sủi tăm lên được
Direct English translation
Cannot sprout a nose and bubble up.
Equivalent English version
Fit to burst
Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái bực tức, uất ức hoặc sốt ruột đến mức như muốn phát tác mà vẫn không làm gì được. Thường dùng để nhấn mạnh sự khó chịu bị dồn nén trước một tình huống trái ý.
English explanation
Describes being so angry, frustrated, or agitated that one feels ready to burst, yet is still unable to do anything. It is used to emphasize pent-up irritation in a situation that goes against one’s wishes.